artistic world

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. thế giới nghệ thuật; lĩnh vực nghệ thuật

💬 Ví dụ

  1. Whether viewed as a threat or a tool, AI has undeniably arrived at the heart of the artistic world.

    Dù được xem là mối đe dọa hay là một công cụ, AI chắc chắn đã đến với trung tâm của thế giới nghệ thuật.

  2. She sought to push the boundaries of the artistic world through her experimental installations.

    Cô ấy đã tìm cách mở rộng các ranh giới của lĩnh vực nghệ thuật thông qua các tác phẩm sắp đặt thực nghiệm của mình.