artistic evolution
📖 Định nghĩa
-
Tiến hóa phong cách nghệ thuật; Sự tiến hóa thiết kế loạt; Sự tiến hóa phong cách cá nhân
💬 Ví dụ
-
Scholars trace the artistic evolution of Western painting from the Middle Ages to the present.
Các học giả truy nguyên sự tiến hóa nghệ thuật của hội họa phương Tây từ thời Trung cổ đến nay.
-
The exhibition highlights the artistic evolution of the FIFA World Cup posters from 1930 to 2022.
Triển lãm làm nổi bật sự tiến hóa nghệ thuật của các áp phích World Cup FIFA từ năm 1930 đến năm 2022.
-
Critics often debate whether an artist's late work represents a true artistic evolution or a decline.
Các nhà phê bình thường tranh luận liệu tác phẩm cuối đời của một nghệ sĩ đại diện cho sự tiến hóa nghệ thuật thực sự hay là một sự suy thoái.