arrived at

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. đã đến nơi hoặc kết luận; đã đến kết luận hoặc quyết định sau khi cân nhắc

💬 Ví dụ

  1. We have arrived at the airport.

    Chúng tôi đã đến sân bay.

  2. The committee has arrived at a final decision.

    Ủy ban đã đưa ra quyết định cuối cùng.