arrests executives

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Bắt giữ lãnh đạo; Bắt giữ giám đốc điều hành

💬 Ví dụ

  1. The federal investigation arrests executives from the multinational corporation for alleged financial misconduct.

    Cơ quan điều tra liên bang đã bắt giữ các giám đốc của công ty đa quốc gia vì nghi ngờ có hành vi sai trái về tài chính.

  2. Authorities arrests executives involved in the bribery scheme last week.

    Các cơ quan chức năng đã bắt giữ các giám đốc điều hành liên quan đến vụ hối lộ vào tuần trước.