are accused of
📖 Định nghĩa
-
đang bị chính thức buộc tội phạm tội hoặc sai trái (số nhiều)
💬 Ví dụ
-
The two managers are accused of fraud.
Hai người quản lý đang bị buộc tội lừa đảo.
The two managers are accused of fraud.
Hai người quản lý đang bị buộc tội lừa đảo.