approach to

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. một phương pháp hoặc cách thức để giải quyết vấn đề hoặc tình huống; tiến gần hoặc đến gần một cái gì đó

💬 Ví dụ

  1. We need a new approach to solving this problem.

    Chúng ta cần một cách tiếp cận mới để giải quyết vấn đề này.

  2. The car approached to the intersection slowly.

    Xe hơi tiến gần đến giao lộ một cách chậm rãi.