anti-immigration

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. adjective
    chống nhập cư

💬 Ví dụ

  1. The party gained popularity due to its strong anti-immigration stance.

    Đảng đã trở nên phổ biến nhờ lập trường chống nhập cư mạnh mẽ.