anthems
🇺🇸 /ˈænθəmz/
📖 Định nghĩa
-
noun
bài ca ngợi
-
verb
hát như bài ca ngợi
💬 Ví dụ
-
The national anthems were played.
Các bản quốc ca được biểu diễn.
-
They anthems the victory.
Họ hát bài ca ngợi chiến thắng.