anthems

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈænθəmz/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    bài ca ngợi
  2. verb
    hát như bài ca ngợi

💬 Ví dụ

  1. The national anthems were played.

    Các bản quốc ca được biểu diễn.

  2. They anthems the victory.

    Họ hát bài ca ngợi chiến thắng.