anomalies

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /əˈnɑməliːz/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    bất thường; bất quy tắc; những thứ khác thường

💬 Ví dụ

  1. The data showed several anomalies.

    Dữ liệu cho thấy một số bất thường.

  2. These anomalies require investigation.

    Những bất thường này cần được điều tra.