anomalies
🇺🇸 /əˈnɑməliːz/
📖 Định nghĩa
-
noun
bất thường; bất quy tắc; những thứ khác thường
💬 Ví dụ
-
The data showed several anomalies.
Dữ liệu cho thấy một số bất thường.
-
These anomalies require investigation.
Những bất thường này cần được điều tra.