ambitious goals
📖 Định nghĩa
-
Mục tiêu đầy tham vọng
💬 Ví dụ
-
The space agency set ambitious goals for Mars exploration.
Cơ quan vũ trụ đã đặt ra những mục tiêu đầy tham vọng cho việc khám phá sao Hỏa.
The space agency set ambitious goals for Mars exploration.
Cơ quan vũ trụ đã đặt ra những mục tiêu đầy tham vọng cho việc khám phá sao Hỏa.