alternative transit modes

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Các phương thức vận tải thay thế

💬 Ví dụ

  1. To reduce urban congestion, cities must invest more in alternative transit modes like buses and bicycles.

    Để giảm ùn tắc đô thị, các thành phố phải đầu tư nhiều hơn vào các phương thức vận tải thay thế như xe buýt và xe đạp.