already volatile geopolitical landscape

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Bối cảnh địa chính trị biến động

💬 Ví dụ

  1. The sudden coup further destabilized the already volatile geopolitical landscape of the region.

    Cuộc đảo chính bất ngờ đã làm mất ổn định thêm bối cảnh địa chính trị vốn đã biến động của khu vực.