allow for
📖 Định nghĩa
-
tính đến hoặc dự phòng cho điều gì
💬 Ví dụ
-
We need to allow for delays in traffic.
Chúng tôi cần tính đến sự chậm trễ trong giao thông.
We need to allow for delays in traffic.
Chúng tôi cần tính đến sự chậm trễ trong giao thông.