allotted window

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Khung thời gian ấn định

💬 Ví dụ

  1. The technician failed to complete the repairs within the allotted window.

    Kỹ thuật viên đã không thể hoàn thành việc sửa chữa trong khung thời gian ấn định.