airmen
🇺🇸 /ˈɛˌrmɛn/
📖 Định nghĩa
-
noun
nhân viên không quân
💬 Ví dụ
-
The airmen trained for the mission.
Nhân viên không quân đã tập luyện.
The airmen trained for the mission.
Nhân viên không quân đã tập luyện.