ai data haul

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Thu thập dữ liệu quy mô lớn; Tài sản dữ liệu giá trị cao

💬 Ví dụ

  1. The company's ai data haul from social media platforms has significantly improved their model's accuracy.

    Khối lượng dữ liệu AI mà công ty thu thập được từ các nền tảng mạng xã hội đã cải thiện đáng kể độ chính xác của mô hình.

  2. SpaceX Eyes $10 Trillion Starship Future Amid AI Data Haul.

    SpaceX nhắm đến tương lai Starship trị giá 10 nghìn tỷ USD giữa đợt thu thập dữ liệu AI lớn.