ahead of

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. trước hoặc sớm hơn một cái gì đó/hai người nào đó về thời gian, vị trí hoặc tiến độ

💬 Ví dụ

  1. The company is ahead of its competitors in technology.

    Công ty này vượt trội hơn đối thủ cạnh tranh về công nghệ.