aggressive behavior

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Hành động thù địch hoặc bạo lực; hung hăng; xâm lược

💬 Ví dụ

  1. These steps aim to impose tangible costs on the Russian state for its aggressive behavior.

    Các bước này nhằm mục đích áp đặt những chi phí cụ thể lên nhà nước Nga vì hành vi hung hăng của nó.

  2. The teacher had to intervene when she noticed aggressive behavior among the students during recess.

    Cô giáo đã phải can thiệp khi nhận thấy hành hung hăng giữa các học sinh trong giờ ra chơi.

  3. The United Nations condemned the country's aggressive behavior in disputed border regions.

    Liên Hợp Quốc lên án hành vi hung hăng của quốc gia đó ở các khu vực biên giới tranh chấp.