aggressive adjustment

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Điều chỉnh quyết liệt; Điều chỉnh mạnh mẽ

💬 Ví dụ

  1. The central bank implemented an aggressive adjustment to interest rates to combat persistent inflationary pressures.

    Ngân hàng trung ương đã thực hiện một sự điều chỉnh lãi suất quyết liệt để chống lại áp lực lạm phát dai dẳng.

  2. The company made an aggressive adjustment to its business model to survive the economic downturn.

    Công ty đã thực hiện một sự điều chỉnh mạnh mẽ đối với mô hình kinh doanh để tồn tại qua thời kỳ suy thoái kinh tế.