affected regions

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. các vùng bị ảnh hưởng; các vùng bị ảnh hưởng

💬 Ví dụ

  1. International relief organizations and foreign governments are rapidly mobilizing resources to support the affected regions.

    Các tổ chức cứu trợ quốc tế và chính phủ nước ngoài đang nhanh chóng huy động nguồn lực để hỗ trợ các vùng bị ảnh hưởng.

  2. The doctor applied the ointment directly to the affected regions of the skin.

    Bác sĩ bôi thuốc mỡ trực tiếp lên các vùng da bị ảnh hưởng.