affected families

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. các gia đình bị ảnh hưởng; các gia đình bị ảnh hưởng

💬 Ví dụ

  1. The community gathered to offer support and condolences to the affected families.

    Cộng đồng đã tập hợp lại để gửi lời hỗ trợ và chia buồn tới các gia đình bị ảnh hưởng.

  2. The study focuses on the long-term psychological effects on affected families.

    Nghiên cứu tập trung vào các tác động tâm lý lâu dài đối với các gia đình bị ảnh hưởng.