aerodynamic behavior

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Tương tác với luồng khí

💬 Ví dụ

  1. The simulator helps drivers understand the car's aerodynamic behavior at high speeds.

    Trình mô phỏng giúp người lái hiểu được hành vi khí động học của xe ở tốc độ cao.