adversaries

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈædvɜrˌsɛriːz/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    kẻ thù; đối thủ; đối thủ cạnh tranh; người tranh luận

💬 Ví dụ

  1. The two nations were bitter adversaries.

    Hai quốc gia này là những kẻ thù không đội trời chung.

  2. The champions faced their toughest adversaries.

    Các nhà vô địch đã đối mặt với những đối thủ khó nhằn nhất.