advanced intelligence sharing

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Chia sẻ tình báo; Chia sẻ thông tin tình báo tiên tiến

💬 Ví dụ

  1. By integrating into this framework, Peru gains access to advanced intelligence sharing and joint operational capabilities.

    Bằng cách tích hợp vào khuôn khổ này, Peru có quyền truy cập vào việc chia sẻ tình báo tiên tiến và khả năng hoạt động chung.

  2. The treaty established a protocol for advanced intelligence sharing to counter transnational cyber threats.

    Hiệp ước đã thiết lập một giao thức chia sẻ thông tin tình báo tiên tiến để đối phó với các mối đe dọa mạng xuyên quốc gia.