advanced algorithmic monitoring systems

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Hệ thống giám sát thuật toán tiên tiến

💬 Ví dụ

  1. Advanced algorithmic monitoring systems are employed to detect suspicious patterns that may indicate money laundering or terrorist financing activities.

    Các hệ thống giám sát thuật toán tiên tiến được sử dụng để phát hiện các mô hình khả nghi có thể cho thấy hoạt động rửa tiền hoặc tài trợ khủng bố.