admissibility

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /əˌdmɪsəˈbɪlətiː/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    tính khả thi; quyền trình bày

💬 Ví dụ

  1. The admissibility of evidence was questioned.

    Tính khả thi của bằng chứng bị nghi ngờ.

  2. The admissibility of the document was denied.

    Quyền trình bày tài liệu bị từ chối.