adjust to

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. thích nghi hoặc quen với một tình huống hoặc điều kiện mới

💬 Ví dụ

  1. It took him a while to adjust to the new job.

    Anh ấy cần một thời gian để thích nghi với công việc mới.