adaptive algorithms

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Thuật toán thích nghi; Thuật toán né tránh động

💬 Ví dụ

  1. The system uses adaptive algorithms to adjust bandwidth usage based on network traffic.

    Hệ thống sử dụng các thuật toán thích nghi để điều chỉnh việc sử dụng băng thông dựa trên lưu lượng mạng.

  2. Static defense mechanisms are insufficient against adaptive algorithms that can learn and bypass traditional safeguards.

    Các cơ chế phòng thủ tĩnh là không đủ trước các thuật toán thích ứng có khả năng học hỏi và vượt qua các biện pháp bảo vệ truyền thống.