acute health problems

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Vấn đề sức khỏe nghiêm trọng; Bệnh cấp tính

💬 Ví dụ

  1. Reports indicate that Wietrzyk was experiencing acute health problems at the time of the event.

    Các báo cáo cho biết Wietrzyk đang gặp phải các vấn đề sức khỏe cấp tính vào thời điểm xảy ra sự kiện.

  2. The hospital admitted several patients with acute health problems due to the recent heatwave.

    Bệnh viện đã tiếp nhận nhiều bệnh nhân có vấn đề sức khỏe cấp tính do đợt nắng nóng gần đây.