active analysis

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Phân tích chủ động; Phân tích động

💬 Ví dụ

  1. Acquiring this foundational knowledge transforms passive watching into active analysis.

    Việc tiếp thu kiến thức nền tảng này biến việc xem thụ động thành phân tích chủ động.

  2. The cybersecurity tool uses active analysis to probe the network for vulnerabilities.

    Công cụ an ninh mạng sử dụng phân tích động để dò tìm các lỗ hổng trong mạng.