account for

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. giải thích hoặc đưa ra lý do cho điều gì đó; gồm hoặc chiếm một tỷ lệ của điều gì đó

💬 Ví dụ

  1. Heavy rain accounted for the delay in the flight.

    Mưa lớn đã gây ra sự chậm trễ của chuyến bay.

  2. Women account for half of the population.

    Phụ nữ chiếm một nửa dân số.