account for
📖 Định nghĩa
-
giải thích hoặc đưa ra lý do cho điều gì đó; gồm hoặc chiếm một tỷ lệ của điều gì đó
💬 Ví dụ
-
Heavy rain accounted for the delay in the flight.
Mưa lớn đã gây ra sự chậm trễ của chuyến bay.
-
Women account for half of the population.
Phụ nữ chiếm một nửa dân số.