acclimatization
definitions
-
noun
The process of adapting to a new climate or environment.vi: Quá trình thích nghi với khí hậu mới.
-
noun
The state of being adapted to a new environment.vi: Trạng thái thích nghi với môi trường mới.
examples
-
The acclimatization of plants took weeks.
Quá trình thích nghi của cây cối mất vài tuần.
-
She achieved full acclimatization quickly.
Cô ấy nhanh chóng đạt được sự thích nghi hoàn toàn.