acclimatization

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. noun
    Quá trình thích nghi với khí hậu mới.; Trạng thái thích nghi với môi trường mới.

💬 Ví dụ

  1. The acclimatization of plants took weeks.

    Quá trình thích nghi của cây cối mất vài tuần.

  2. She achieved full acclimatization quickly.

    Cô ấy nhanh chóng đạt được sự thích nghi hoàn toàn.