acceded

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /æˈksiːdɪd/

📖 Định nghĩa

  1. verb
    đồng ý; tham gia

💬 Ví dụ

  1. He acceded to their demands.

    Anh ấy đồng ý.

  2. She acceded to the council.

    Cô ấy tham gia.