a sea of

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. một số lượng lớn của điều gì đó, thường được sử dụng theo nghĩa bóng

💬 Ví dụ

  1. There was a sea of people waiting for the concert.

    Có một số lượng lớn người đang chờ buổi hòa nhạc.