a laugh
definitions
-
an expression of amusement or mirthvi: một tiếng cười
-
a cause for amusement or something funnyvi: nguyên nhân gây cười
examples
-
The comedian's joke got a laugh from the entire audience.
Mẩu hài của diễn viên hài khiến toàn bộ khán giả cười.
-
His clumsy attempt at cooking was a laugh to everyone.
Thử nghiệm nấu ăn vụng về của anh ấy là nguyên nhân gây cười cho mọi người.