Texas

Ngôn ngữ: vi

🇬🇧 /ˈtɛksəs/ 🇺🇸 /ˈtɛksəs/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    Texas; buồng Texas

🔗 Chi tiết

Dạng từ

không đếm được

Cụm từ cố định

Texas Hold'emTexas RangersTexas-sizeddeep in the heart of TexasLone Star State

Từ phái sinh

TexanTex-Mex

Từ đồng nghĩa

Lone Star State

Mẹo chính tả

EN: Always capitalized as a proper noun. The 'x' is sometimes mistakenly doubled or replaced with 'ks' by non-native speakers.
vi: Luôn được viết hoa như một danh từ riêng. Người không phải là người bản xứ đôi khi vô tình nhân đôi chữ 'x' hoặc thay thế nó bằng 'ks'.

💬 Ví dụ

  1. Texas is known for its large ranches and oil industry.

    Texas nổi tiếng với các trang trại chăn nuôi lớn và ngành công nghiệp dầu mỏ.

  2. The captain stood in the texas watching the river ahead.

    Thuyền trưởng đứng trong buồng Texas nhìn dòng sông phía trước.