Clean sheet

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. trang giấy sạch; khởi đầu mới; Không thủng lưới trong trận đấu

💬 Ví dụ

  1. The team is looking for a clean sheet in the next match.

    Đội đang tìm kiếm trang giấy sạch trong trận đấu tiếp theo.

  2. The goalkeeper achieved a clean sheet.

    Thủ môn đã có một clean sheet.