Chinese

Ngôn ngữ: vi

🇬🇧 /tʃaɪˈniːz/ 🇺🇸 /tʃaɪˈniːz/

📖 Định nghĩa

  1. adjective
    Trung Quốc
  2. noun
    người Trung Quốc; tiếng Trung; món ăn Trung Quốc
  3. adjective
    tiếng Trung
  4. noun
    Trò chơi trí tuệ Trung Quốc
  5. adjective
    phức tạp

🔗 Chi tiết

Dạng từ

không đếm được

Cụm từ cố định

Chinese foodChinese languageChinese cultureChinese New YearChinese medicineChinese characters

Từ phái sinh

ChinesenessSinicizeSinologySino-

Từ đồng nghĩa

SinicSino-

Dễ nhầm lẫn

Mandarin
EN: 'Mandarin' refers to a specific Chinese language/dialect (Putonghua), while 'Chinese' is the broader term encompassing all Chinese languages and culture.
vi: 'Mandarin' đề cập đến một ngôn ngữ/phương ngữ Trung Quốc cụ thể (Putonghua), trong khi 'Chinese' là thuật ngữ rộng hơn bao gồm tất cả các ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc.
Asian
EN: 'Asian' refers to anything from the entire continent of Asia, while 'Chinese' specifically relates to China.
vi: 'Asian' đề cập đến bất kỳ thứ gì từ toàn bộ lục địa Châu Á, trong khi 'Chinese' cụ thể liên quan đến Trung Quốc.

Mẹo chính tả

EN: Always capitalized ('Chinese') as it is a proper adjective derived from a proper noun. Never write 'chinese' in lowercase in standard English.
vi: Luôn viết hoa ('Chinese') vì đó là tính từ riêng được dẫn xuất từ danh từ riêng. Không bao giờ viết 'chinese' bằng chữ thường trong tiếng Anh chuẩn.

💬 Ví dụ

  1. She studied Chinese history at university.

    Cô ấy đã học lịch sử Trung Quốc ở trường đại học.

  2. The Chinese have a long history of civilization.

    Người Trung Quốc có lịch sử văn minh lâu đời.

  3. He is learning to speak Chinese.

    Anh ấy đang học nói tiếng Trung.

  4. Let's order Chinese for dinner tonight.

    Tối nay mình gọi đồ ăn Trung Quốc nhé.

  5. The document was written in Chinese characters.

    Tài liệu đó được viết bằng chữ Hán.

  6. The children enjoyed playing Chinese checkers.

    Bọn trẻ rất thích chơi cờ đam Trung Quốc.

  7. The legal contract was a Chinese puzzle of clauses and conditions.

    Hợp đồng pháp lý đó là một mớ bòng bong các điều khoản và điều kiện.