CEO

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈsiːˌiːˈoʊ/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    giám đốc điều hành; Giám đốc điều hành; người đứng đầu; Giám đốc điều hành

🔗 Chi tiết

Dạng từ

đếm được Số nhiều: CEOs

Cụm từ cố định

CEO ofappoint a CEOoutgoing CEOincoming CEOCEO and chairman

Từ đồng nghĩa

chief executivechief executive officermanaging directorpresident

Dễ nhầm lẫn

COO
EN: 'COO' stands for Chief Operating Officer, who manages day-to-day operations, while 'CEO' is the highest-ranking executive overall.
vi: 'COO' là viết tắt của Giám đốc Điều hành (Chief Operating Officer), người quản lý các hoạt động hàng ngày, trong khi 'CEO' là giám đốc điều hành cấp cao nhất nói chung.
CFO
EN: 'CFO' stands for Chief Financial Officer, responsible for financial matters, whereas 'CEO' holds the top executive position.
vi: 'CFO' là viết tắt của Giám đốc Tài chính (Chief Financial Officer), chịu trách nhiệm về các vấn đề tài chính, trong khi 'CEO' giữ vị trí điều hành cao nhất.

Mẹo chính tả

EN: Always written in uppercase as 'CEO'. The plural is 'CEOs' (no apostrophe).
vi: Luôn được viết hoa là 'CEO'. Số nhiều là 'CEOs' (không có dấu nháy đơn).

💬 Ví dụ

  1. The CEO announced a new strategic direction for the company during the annual shareholders' meeting.

    Giám đốc điều hành đã công bố định hướng chiến lược mới của công ty tại đại hội cổ đông thường niên.

  2. As the CEO of a small non-profit, she wore many hats and handled everything from fundraising to daily operations.

    Là giám đốc điều hành của một tổ chức phi lợi nhuận nhỏ, cô ấy đảm nhận nhiều vai trò và xử lý mọi thứ từ gây quỹ đến vận hành hàng ngày.

  3. He joked that he was the CEO of his household, making all the final decisions about dinner plans.

    Anh ấy đùa rằng mình là CEO của gia đình, đưa ra mọi quyết định cuối cùng về kế hoạch bữa tối.

  4. The CEO of the local council presented the annual budget to the elected councillors.

    Giám đốc điều hành của hội đồng địa phương đã trình bày ngân sách hàng năm trước các ủy viên hội đồng được bầu.